1
学习偏旁知识,认读例字
Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
| 名称 | 偏旁 | 常见位置、意义和例字 | |
|---|---|---|---|
| 木字旁 Bộ Mộc | 木 | 常见位置:常在汉字左边。 Vị trí thường gặp: thường ở bên trái chữ Hán. 意义:多与树木、木材有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến cây cối, gỗ. 常见字:校、样 Ví dụ: 校 (trường), 样 (dạng/mẫu). | |
| 口字旁 Bộ Khẩu | 口 | 常见位置:常在汉字左边。 Vị trí thường gặp: thường ở bên trái chữ Hán. 意义:多与口、吃喝、说话有关。 Ý nghĩa: thường liên quan đến miệng, ăn uống, nói năng. 常见字:吃、喝 Ví dụ: 吃 (ăn), 喝 (uống). |
2
摹写汉字、词语和句子
Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
| 汉字 | 摹写 | 词语 | 句子 |
|---|---|---|---|
| 校 trường | 学校 trường học | 我家离学校不远。 Nhà tôi không xa trường học. | |
| 样 dạng; kiểu | 这样 như thế này | 我没穿过这样的衣服。 Tôi chưa từng mặc quần áo như thế này. | |
| 吃 ăn | 好吃 ngon | 我觉得饺子没有包子好吃。 Tôi thấy sủi cảo không ngon bằng bánh bao. | |
| 喝 uống | 好喝 ngon (đồ uống) | 我觉得奶茶没有咖啡好喝。 Tôi thấy trà sữa không ngon bằng cà phê. |
1
读一读
Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
咖啡
cà phê
商店
cửa hàng
男孩儿
bé trai/chàng trai
学生
học sinh
杯子
cái cốc
2
想一想
Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.
“商店”中的“店”、“男孩儿”中的“男”、“学生”中的“生”和“杯子”中的“杯”是什么意思?
“店” trong “商店”, “男” trong “男孩儿”, “生” trong “学生” và “杯” trong “杯子” có nghĩa là gì?
3
学一学
Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
| 已学词语 | 已学词语 | 新词语 | |
|---|---|---|---|
| 咖啡 cà phê | + | 商店 cửa hàng | 咖啡店 quán cà phê |
| 男孩儿 bé trai | + | 学生 học sinh | 男生 nam sinh |
| 咖啡 cà phê | + | 杯子 cốc | 咖啡杯 cốc cà phê |
4
说一说
Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.
“咖啡店”“男生”和“咖啡杯”是什么意思?
“咖啡店”, “男生” và “咖啡杯” có nghĩa là gì?
5
做一做
Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
咖啡杯
cốc cà phê
B
男生
nam sinh
C
咖啡店
quán cà phê
1
您好,这个( )多少钱?
Xin chào, cái ( ) này bao nhiêu tiền?
2
我认识那个( ),我们是同学。
Tôi biết ( ) đó, chúng tôi là bạn học.
3
我有点儿累了,我们去( )里休息一下吧。
Tôi hơi mệt rồi, chúng ta vào ( ) nghỉ một lát nhé.
1
听力 · 第一部分
Nghe hiểu · Phần I
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
选择正确图片
Chọn hình đúng.

3
选择正确图片
Chọn hình đúng.

2
听力 · 第二部分
Nghe hiểu · Phần II
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.

男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
DNữ: Tôi thích đá bóng nhất.
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3
听力 · 第三部分
Nghe hiểu · Phần III
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1
阅读 · 第一部分
Đọc hiểu · Phần I
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.

每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D11
商场旁边是一家饭馆。
Bên cạnh trung tâm thương mại là một nhà hàng.
12
那个男孩儿坐在咖啡店门口看书。
Cậu bé đó ngồi ở cửa quán cà phê đọc sách.
13
学校离家很近,所以他们每天一起走路上学。
Trường rất gần nhà nên ngày nào họ cũng cùng nhau đi bộ đến trường.
2
阅读 · 第二部分
Đọc hiểu · Phần II
Câu 14-17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
A
离
cách/xa khỏi
B
周
tuần
C
走路
đi bộ
D
这样
như thế này
E
完
xong
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E你看,我( )写,对吗?
Bạn xem, tôi viết ( ), đúng không?
14
车站( )酒店很近,从酒店出来往左边走五分钟就能到。
Ga ( ) khách sạn rất gần; từ khách sạn đi ra, đi về bên trái năm phút là tới.
15
女:下( )我休息,我们出去旅游吧。
男:你休息几天?时间长我们可以去上海。
男:你休息几天?时间长我们可以去上海。
Nữ: ( ) sau tôi nghỉ, chúng ta đi du lịch nhé.
Nam: Bạn nghỉ mấy ngày? Nếu thời gian dài chúng ta có thể đi Thượng Hải.
Nam: Bạn nghỉ mấy ngày? Nếu thời gian dài chúng ta có thể đi Thượng Hải.
16
男:你每天怎么上下班?
女:因为公司离家很近,所以我每天( )上下班。
女:因为公司离家很近,所以我每天( )上下班。
Nam: Hằng ngày bạn đi làm và về nhà thế nào?
Nữ: Vì công ty rất gần nhà nên mỗi ngày tôi ( ) đi làm và về.
Nữ: Vì công ty rất gần nhà nên mỗi ngày tôi ( ) đi làm và về.
17
3
阅读 · 第三部分
Đọc hiểu · Phần III
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
来了两周了。
Đã đến được hai tuần rồi.
B
没问题,这儿没人。
Không vấn đề gì, chỗ này không có ai.
C
不知道为什么,我觉得没有昨天好。
Không biết vì sao, tôi thấy không được như hôm qua.
D
你都看了一天了,休息休息吧。
Bạn đã xem cả ngày rồi, nghỉ một chút đi.
E
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, một lát sẽ về.
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E这本书真有意思。
Quyển sách này thật thú vị.
18
你今天好点儿了吧?
Hôm nay bạn đỡ hơn rồi chứ?
19
我可以坐在你旁边吗?
Tôi có thể ngồi bên cạnh bạn không?
20
你什么时候来上海的?
Bạn đến Thượng Hải khi nào?
21
4
阅读 · 第四部分
Đọc hiểu · Phần IV
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
我家离爷爷、奶奶家不远,我每个星期六都去。每次奶奶都会给我做好吃的,爷爷会跟我一起看书、写字。
Nhà tôi không xa nhà ông bà, thứ Bảy nào tôi cũng đến. Mỗi lần bà đều nấu món ngon cho tôi, ông sẽ cùng tôi đọc sách và viết chữ.
爷爷:
Ông:
23
老师打来电话,说我儿子不舒服,让我过去接孩子。我公司离儿子的学校很近,走十分钟就到了。我走到学校,就看见儿子已经在门口等我了。
Giáo viên gọi điện nói con trai tôi không khỏe và bảo tôi đến đón. Công ty tôi rất gần trường của con, đi bộ mười phút là tới. Tôi đi đến trường thì thấy con đã đứng ở cửa chờ.
他是怎么去儿子学校的?
Anh ấy đến trường của con bằng cách nào?
24
我女儿今年15岁,她爱好运动,一下课就去打篮球,所以个子高高的,很多男同学都没她高。
Con gái tôi năm nay 15 tuổi, thích vận động, vừa tan học là đi chơi bóng rổ, vì vậy rất cao; nhiều bạn nam còn không cao bằng cô bé.
女儿喜欢做什么?
Con gái thích làm gì?
1
书写 · 第一部分
Viết · Phần I
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
足
bộ Túc
B
木
bộ Mộc
C
方
phương
D
十
bộ Thập
亻+十 → 什 么
D走 各
Ghép thành: 走路
25
这 羊
Ghép thành: 这样
26
亠丷冖口 边
Ghép thành: 旁边
27
2
书写 · 第二部分
Viết · Phần II
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
我的( )子比爸爸还高。
Tôi còn cao hơn bố.
28
我的手表( )了。
Đồng hồ đeo tay của tôi hỏng rồi.
29
丈夫这两( )太忙了,每天都很晚回家。
Hai tuần nay chồng quá bận, ngày nào cũng về nhà rất muộn.
30
