第9课 我去买杯奶茶
Bài 09 · HSK 2 (3.0) · 学练手册

偏旁

1

学习偏旁知识,认读例字

Học bộ thủ và nhận biết chữ ví dụ
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ và nhận biết chữ Hán ví dụ.
名称偏旁常见位置、意义和例字
mùzìpáng
木字旁
Bộ Mộc
常见位置:常在汉字左边。
Chángjiàn wèizhì: cháng zài hànzì zuǒbiān.
Vị trí thường gặp: thường ở bên trái chữ Hán.
意义:多与树木、木材有关。
Yìyì: duō yǔ shùmù, mùcái yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến cây cối, gỗ.
常见字:校、样
xiào · yàng
Ví dụ: 校 (trường), 样 (dạng/mẫu).
kǒuzìpáng
口字旁
Bộ Khẩu
常见位置:常在汉字左边。
Chángjiàn wèizhì: cháng zài hànzì zuǒbiān.
Vị trí thường gặp: thường ở bên trái chữ Hán.
意义:多与口、吃喝、说话有关。
Yìyì: duō yǔ kǒu, chīhē, shuōhuà yǒuguān.
Ý nghĩa: thường liên quan đến miệng, ăn uống, nói năng.
常见字:吃、喝
chī · hē
Ví dụ: 吃 (ăn), 喝 (uống).
2

摹写汉字、词语和句子

Tô và viết chữ Hán, từ ngữ và câu
摹写汉字、词语和句子。
Tô và viết lại chữ Hán, từ ngữ và câu.
汉字摹写词语句子
xiào
trường
学校
xuéxiào
trường học
我家离学校不远。
Wǒ jiā lí xuéxiào bù yuǎn.
Nhà tôi không xa trường học.
yàng
dạng; kiểu
这样
zhèyàng
như thế này
我没穿过这样的衣服。
Wǒ méi chuānguo zhèyàng de yīfu.
Tôi chưa từng mặc quần áo như thế này.
chī
ăn
好吃
hǎochī
ngon
我觉得饺子没有包子好吃。
Wǒ juéde jiǎozi méiyǒu bāozi hǎochī.
Tôi thấy sủi cảo không ngon bằng bánh bao.
uống
好喝
hǎohē
ngon (đồ uống)
我觉得奶茶没有咖啡好喝。
Wǒ juéde nǎichá méiyǒu kāfēi hǎohē.
Tôi thấy trà sữa không ngon bằng cà phê.
1

读一读

Đọc các từ sau
读一读。
Đọc các từ sau.
kāfēi
咖啡
cà phê
shāngdiàn
商店
cửa hàng
nánháir
男孩儿
bé trai/chàng trai
xuésheng
学生
học sinh
bēizi
杯子
cái cốc
2

想一想

Suy nghĩ
想一想。
Suy nghĩ về câu hỏi.

“商店”中的“店”、“男孩儿”中的“男”、“学生”中的“生”和“杯子”中的“杯”是什么意思?

“店” trong “商店”, “男” trong “男孩儿”, “生” trong “学生” và “杯” trong “杯子” có nghĩa là gì?
3

学一学

Học từ mở rộng
学一学。
Học các từ mới được tạo từ những từ đã cho.
已学词语已学词语新词语
咖啡
kāfēi
cà phê
商店
shāngdiàn
cửa hàng
咖啡店
kāfēidiàn
quán cà phê
男孩儿
nánháir
bé trai
学生
xuésheng
học sinh
男生
nánshēng
nam sinh
咖啡
kāfēi
cà phê
杯子
bēizi
cốc
咖啡杯
kāfēibēi
cốc cà phê
4

说一说

Nói và giải thích
说一说。
Nói và giải thích nghĩa của các từ.

“咖啡店”“男生”和“咖啡杯”是什么意思?

“咖啡店”, “男生” và “咖啡杯” có nghĩa là gì?
5

做一做

Hoàn thành câu
用上面的新词语完成句子。
Dùng các từ mới ở trên để hoàn thành câu.
A
kāfēibēi
咖啡杯
cốc cà phê
B
nánshēng
男生
nam sinh
C
kāfēidiàn
咖啡店
quán cà phê
1
Nínhǎo, zhè ge ( ) duōshao qián?
您好,这个( )多少钱?
Xin chào, cái ( ) này bao nhiêu tiền?
2
Wǒ rènshi nà ge ( ), wǒmen shì tóngxué.
我认识那个( ),我们是同学。
Tôi biết ( ) đó, chúng tôi là bạn học.
3
Wǒ yǒudiǎnr lèi le, wǒmen qù ( ) lǐ xiūxi yíxià ba.
我有点儿累了,我们去( )里休息一下吧。
Tôi hơi mệt rồi, chúng ta vào ( ) nghỉ một lát nhé.
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
第一部分 Part I第1—3题:听一句话,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe một câu và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù shàngbān.
我每天坐公交车去上班。
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Hình ví dụ A đến C
ABC
1
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
选择正确图片
Chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
第二部分 Part II第4—6题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 4-6: Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất. Mỗi câu được nghe hai lần.
Hình A đến D cho câu 4-6
例如 · Ví dụ
Nán: Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Nǚ: Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.
男:你喜欢什么运动?
女:我最喜欢踢足球。
Nam: Bạn thích môn thể thao nào?
Nữ: Tôi thích đá bóng nhất.
D
4
选择正确图片
Chọn hình đúng.
5
选择正确图片
Chọn hình đúng.
6
选择正确图片
Chọn hình đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
第三部分 Part III第7—10题:听对话,选择正确答案。每题听两次。
Câu 7-10: Nghe hội thoại và chọn đáp án đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
例如 · Ví dụ
Nán: Gěi nín bǐ, qǐng zài zhèr xiě yíxià nín de xìngmíng.
Nǚ: Hǎo de, shì zhèr ma?
Wèn: Nǚ de yào xiě shénme?
男:给您笔,请在这儿写一下您的姓名。
女:好的,是这儿吗?
问:女的要写什么?
Nam: Đây là bút, xin hãy viết họ tên ở đây.
Nữ: Được, ở đây phải không?
Hỏi: Người nữ cần viết gì?
7
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
8
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Hình A đến D cho câu 11-13
例如 · Ví dụ
Měi ge Xīngqīliù, wǒ dōu qù dǎ lánqiú.
每个星期六,我都去打篮球。
Mỗi thứ Bảy tôi đều đi chơi bóng rổ.
D
11
Shāngchǎng pángbiān shì yì jiā fànguǎn.
商场旁边是一家饭馆。
Bên cạnh trung tâm thương mại là một nhà hàng.
12
Nà ge nánháir zuò zài kāfēidiàn ménkǒu kàn shū.
那个男孩儿坐在咖啡店门口看书。
Cậu bé đó ngồi ở cửa quán cà phê đọc sách.
13
Xuéxiào lí jiā hěn jìn, suǒyǐ tāmen měitiān yìqǐ zǒulù shàngxué.
学校离家很近,所以他们每天一起走路上学。
Trường rất gần nhà nên ngày nào họ cũng cùng nhau đi bộ đến trường.
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—17题:选词填空。
Câu 14-17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
A
cách/xa khỏi
B
zhōu
tuần
C
zǒulù
走路
đi bộ
D
zhèyàng
这样
như thế này
E
wán
xong
例如 · Ví dụ
Tí tài duō le, suǒyǐ wǒ méi zuò wán.
题太多了,所以我没做(完)。
Đề quá nhiều nên tôi chưa làm xong.
E
Nǐ kàn, wǒ ( ) xiě, duì ma?
你看,我( )写,对吗?
Bạn xem, tôi viết ( ), đúng không?
14
Chēzhàn ( ) jiǔdiàn hěn jìn, cóng jiǔdiàn chūlái wǎng zuǒbian zǒu wǔ fēnzhōng jiù néng dào.
车站( )酒店很近,从酒店出来往左边走五分钟就能到。
Ga ( ) khách sạn rất gần; từ khách sạn đi ra, đi về bên trái năm phút là tới.
15
Nǚ: Xià ( ) wǒ xiūxi, wǒmen chūqù lǚyóu ba.
Nán: Nǐ xiūxi jǐ tiān? Shíjiān cháng wǒmen kěyǐ qù Shànghǎi.
女:下( )我休息,我们出去旅游吧。
男:你休息几天?时间长我们可以去上海。
Nữ: ( ) sau tôi nghỉ, chúng ta đi du lịch nhé.
Nam: Bạn nghỉ mấy ngày? Nếu thời gian dài chúng ta có thể đi Thượng Hải.
16
Nán: Nǐ měitiān zěnme shàng-xiàbān?
Nǚ: Yīnwèi gōngsī lí jiā hěn jìn, suǒyǐ wǒ měitiān ( ) shàng-xiàbān.
男:你每天怎么上下班?
女:因为公司离家很近,所以我每天( )上下班。
Nam: Hằng ngày bạn đi làm và về nhà thế nào?
Nữ: Vì công ty rất gần nhà nên mỗi ngày tôi ( ) đi làm và về.
17
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第18—21题:匹配句子。
Câu 18-21: Ghép các câu phù hợp.
A
Lái le liǎng zhōu le.
来了两周了。
Đã đến được hai tuần rồi.
B
Méi wèntí, zhèr méi rén.
没问题,这儿没人。
Không vấn đề gì, chỗ này không có ai.
C
Bù zhīdào wèi shénme, wǒ juéde méiyǒu zuótiān hǎo.
不知道为什么,我觉得没有昨天好。
Không biết vì sao, tôi thấy không được như hôm qua.
D
Nǐ dōu kàn le yìtiān le, xiūxi xiūxi ba.
你都看了一天了,休息休息吧。
Bạn đã xem cả ngày rồi, nghỉ một chút đi.
E
Tā chūqù le, yíhuìr jiù huílái.
他出去了,一会儿就回来。
Anh ấy ra ngoài rồi, một lát sẽ về.
例如 · Ví dụ
Qǐngwèn Lǐ lǎoshī zài ma?
请问李老师在吗?
Xin hỏi thầy Lý có ở đây không?
E
Zhè běn shū zhēn yǒu yìsi.
这本书真有意思。
Quyển sách này thật thú vị.
18
Nǐ jīntiān hǎodiǎnr le ba?
你今天好点儿了吧?
Hôm nay bạn đỡ hơn rồi chứ?
19
Wǒ kěyǐ zuò zài nǐ pángbiān ma?
我可以坐在你旁边吗?
Tôi có thể ngồi bên cạnh bạn không?
20
Nǐ shénme shíhou lái Shànghǎi de?
你什么时候来上海的?
Bạn đến Thượng Hải khi nào?
21
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第22—24题:选择正确答案。
Câu 22-24: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
例如 · Ví dụ
Wǒ ài tiàowǔ, dàn tiào de bú tài hǎo.
我爱跳舞,但跳得不太好。
Tôi thích nhảy múa nhưng nhảy không giỏi lắm.
22
Wǒ jiā lí yéye, nǎinai jiā bù yuǎn, wǒ měi ge Xīngqīliù dōu qù. Měi cì nǎinai dōu huì gěi wǒ zuò hǎochī de, yéye huì gēn wǒ yìqǐ kàn shū, xiě zì.
我家离爷爷、奶奶家不远,我每个星期六都去。每次奶奶都会给我做好吃的,爷爷会跟我一起看书、写字。
Nhà tôi không xa nhà ông bà, thứ Bảy nào tôi cũng đến. Mỗi lần bà đều nấu món ngon cho tôi, ông sẽ cùng tôi đọc sách và viết chữ.
Yéye:
爷爷:
Ông:
23
Lǎoshī dǎlái diànhuà, shuō wǒ érzi bù shūfu, ràng wǒ guòqù jiē háizi. Wǒ gōngsī lí érzi de xuéxiào hěn jìn, zǒu shí fēnzhōng jiù dào le. Wǒ zǒudào xuéxiào, jiù kànjiàn érzi yǐjīng zài ménkǒu děng wǒ le.
老师打来电话,说我儿子不舒服,让我过去接孩子。我公司离儿子的学校很近,走十分钟就到了。我走到学校,就看见儿子已经在门口等我了。
Giáo viên gọi điện nói con trai tôi không khỏe và bảo tôi đến đón. Công ty tôi rất gần trường của con, đi bộ mười phút là tới. Tôi đi đến trường thì thấy con đã đứng ở cửa chờ.
Tā shì zěnme qù érzi xuéxiào de?
他是怎么去儿子学校的?
Anh ấy đến trường của con bằng cách nào?
24
Wǒ nǚ’ér jīnnián shíwǔ suì, tā àihào yùndòng, yí xiàkè jiù qù dǎ lánqiú, suǒyǐ gèzi gāogāo de, hěn duō nántóngxué dōu méi tā gāo.
我女儿今年15岁,她爱好运动,一下课就去打篮球,所以个子高高的,很多男同学都没她高。
Con gái tôi năm nay 15 tuổi, thích vận động, vừa tan học là đi chơi bóng rổ, vì vậy rất cao; nhiều bạn nam còn không cao bằng cô bé.
Nǚ’ér xǐhuan zuò shénme?
女儿喜欢做什么?
Con gái thích làm gì?
1

书写 · 第一部分

Viết · Phần I
第一部分 Part I第25—27题:根据部件组字。
Câu 25-27: Ghép chữ Hán từ các bộ phận cho sẵn.
A
zúzìpáng
bộ Túc
B
mùzìpáng
bộ Mộc
C
fāng
phương
D
shí
bộ Thập
例如 · Ví dụ
shénme
亻+十 → 什 么
D
zǒu · lù
走 各
Ghép thành: 走路
25
zhè · yàng
这 羊
Ghép thành: 这样
26
páng · biān
亠丷冖口 边
Ghép thành: 旁边
27
2

书写 · 第二部分

Viết · Phần II
第二部分 Part II第28—30题:根据拼音写汉字。
Câu 28-30: Dựa vào pinyin để viết chữ Hán.
例如 · Ví dụ
Nǐ xiǎng hē chá háishì hē kāfēi?
你想喝茶还(是)喝咖啡?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
Wǒ de (gè) zi bǐ bàba hái gāo.
我的( )子比爸爸还高。
Tôi còn cao hơn bố.
28
Wǒ de shǒubiǎo (huài) le.
我的手表( )了。
Đồng hồ đeo tay của tôi hỏng rồi.
29
huài
Zhàngfu zhè liǎng (zhōu) tài máng le, měitiān dōu hěn wǎn huí jiā.
丈夫这两( )太忙了,每天都很晚回家。
Hai tuần nay chồng quá bận, ngày nào cũng về nhà rất muộn.
30
zhōu